Kích Thước Xe Nâng Điện 1.5 Tấn Đứng Lái (Toyota, Komatsu, Nichiyu)

Thông tin kích thước xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn
Thông tin kích thước xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn

Dưới đây là tổng hợp toàn bộ thông tin chi tiết về kích thước và thông số kỹ thuật của xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn (Reach Truck), bao gồm thông số chung, bảng so sánh giữa các model phổ biến và bảng chi tiết chiều cao khung nâng.

I. Tổng Quan Kích Thước & Thông Số Chung (Xe Nâng Điện Đứng Lái 1.5 Tấn)

Dòng xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn là lựa chọn tối ưu cho các kho nhà xưởng có lối đi hẹp nhờ bán kính quay nhỏ và khả năng vươn chân reach nâng hàng linh hoạt.

  • Chiều rộng tổng thể: Thường là 1090 mm.
  • Chiều dài tổng thể (đến đầu càng nâng): Dao động khoảng 2075 mm đến 2080 mm.
  • Chiều cao bảo vệ đầu (Overhead Guard): Khoảng 2240 mm đến 2250 mm.
  • Khối lượng xe (không bình điện): Khoảng 1700 kg đến 1730 kg.
  • Bình điện tiêu chuẩn: Hệ thống 48V, dung lượng tiêu chuẩn thường là 280 Ah/5HR.
  • Tâm tải trọng: 500 mm
kích thước tổng thể xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn komatsu
kích thước tổng thể xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn komatsu

II. Bảng So Sánh Kích Thước Chi Tiết Chi Tiết Theo Model (Khung Nâng Tiêu Chuẩn 3m)

Thông số Toyota 7FBR15 Nichiyu FBR15-80(B) Toyota 8FBR15 Komatsu FR15S-5/FB15RL-15/FB15RW-15
Tải trọng nâng 1500 kg 1500 kg 1500 kg 1500 kg
Chiều dài tổng thể 2075 mm 2230 mm 2075 mm 2080 mm
Chiều rộng tổng thể 1090 mm 1090 mm 1090 mm 1090 mm
Chiều cao bảo vệ đầu 2250 mm 2220 mm 2250 mm 2240 mm
Bán kính quay tối thiểu 1560 mm 1580 mm 1580 mm 1580 mm
Khối lượng 1730 kg 2100 kg (có pin) 1700 kg 2240 kg (có pin)
Bình điện (V/Ah) 48V/280Ah 48V/280Ah 48V/280Ah 48V/280Ah

Ghi chú Komatsu FB-15 Series:

  • Dòng Komatsu FB15RL-15: Sử dụng hệ thống dẫn động trung tâm (Center Drive System) giúp tăng lực bám trên bề mặt trơn trượt.
  • Dòng Komatsu FB15RW-15: Trang bị hệ thống đình chỉ (suspension) giúp giảm rung lắc khi di chuyển trên nền không bằng phẳng.

III. Bảng Kích Thước Tương Ứng Với Các Chiều Cao Khung Nâng Khác Nhau

Chiều cao nâng tối đa (3m, 4m, 4.5m, 5m, 6m) sẽ quyết định chiều cao xe khi hạ thấp khung và chiều cao khi vươn tối đa.

1. Model Komatsu FB15RL-15 & FB15RW-15

  • Loại khung SV: Khung 2 tầng nâng tiêu chuẩn.
  • Loại khung FSV: Khung 3 tầng nâng tự do (Full Free Lift) chuyên dùng chui container hoặc kệ kho cao tầng.
Chiều cao nâng (MFH) Loại khung Chiều cao khung khi hạ (h1​) Chiều cao khi mở rộng tối đa (h4​) Độ nâng tự do (Free Lift)
3.000 mm (3m) SV (2 tầng) 1.995 mm 3.935 mm 100 mm
4.000 mm (4m) SV (2 tầng) 2.495 mm 4.935 mm 100 mm
4.000 mm (4m) FSV (3 tầng) 1.895 mm 4.885 mm 1.040 mm
4.500 mm (4.5m) FSV (3 tầng) 2.065 mm 5.385 mm 1.210 mm
5.000 mm (5m) FSV (3 tầng) 2.235 mm 5.935 mm 1.380 mm
6.000 mm (6m) FSV (3 tầng) 2.565 mm 6.935 mm 1.710 mm

2. Dòng Toyota 7FBR15 & Toyota 8FBR15

Kích thước khung của hai dòng này khá tương đồng, điểm khác biệt chủ yếu nằm ở chiều cao khi nâng tối đa.

Chiều cao nâng (mm) Loại khung Chiều cao mast hạ (mm) Chiều cao nâng tối đa* (mm) Sức nâng tại tâm tải 500mm (kg)
3000 (3m) V (2 tầng) 1995 3850 – 3885 1500
4000 (4m) V (2 tầng) 2495 4850 – 4885 1500
5000 (5m) V (2 tầng) 3095 5850 – 5885 1400
6000 (6m) FSV (3 tầng) 2595 6850 – 6885 900

*Chiều cao nâng tối đa tính đến đỉnh giá tựa lưng (load backrest).

Kích thước tổng quan xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn Toyota 8FBR15
Kích thước tổng quan xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn Toyota 8FBR15

3. Model Nichiyu FBR15-80(B)

Chiều cao nâng (MFH) Loại khung Chiều cao khung khi hạ (h1​) Chiều cao khi mở rộng tối đa (h4​) Độ nâng tự do (Free Lift)
3.000 mm (3m) 2-Stage (SV) 1.995 mm 3.880 mm 280 mm
4.000 mm (4m) 2-Stage (SV) 2.495 mm 4.880 mm 280 mm
4.000 mm (4m) 3-Stage (FSV) 1.945 mm 4.880 mm 1.085 mm
4.700 mm (4.7m) 3-Stage (FSV) 2.145 mm 5.580 mm 1.285 mm
5.000 mm (5m) 3-Stage (FSV) 2.245 mm 5.880 mm 1.385 mm
6.000 mm (6m) 3-Stage (FSV) 2.575 mm 6.880 mm 1.715 mm
kích thước xe nâng điện Nichiyu 1.5 tấn nâng cao 6m
kích thước xe nâng điện Nichiyu 1.5 tấn nâng cao 6m

Lưu ý khi chọn kích thước xe nâng đứng lái:

  1. Chiều cao cửa kho / Xà ngang: Cần căn cứ vào Chiều cao khung khi hạ (h1) để đảm bảo xe chui qua được các cửa kho hoặc thùng xe tải.
  2. Chiều cao trần kho: Cần căn cứ vào Chiều cao mở rộng tối đa (h4) để tránh va chạm với hệ thống đèn, quạt, hoặc trần nhà xưởng khi nâng tối đa.
  3. Lối đi quay đầu (Aisle Width): Xe cần tối thiểu từ 2.3m – 2.5m lối đi để có thể lấy và quay đầu lấy hàng Pallet 1.1m x 1.1m an toàn.

Xe Nâng Khuê Đăng TPHCM

Công ty Khuê Đăng chuyên bán và cho thuê xe nâng Nhật Bản Komatsu, Toyota, Nichiyu, Sumitomo... (1 – 3 tấn), cung cấp phụ kiện xe nâng chất lượng cao (bánh đặc, bình ắc quy Lifttop, Gs Yuasa).

Xe nâng dầu Xe nâng điện Xe nâng điện đứng lái Xe nâng tay điện
Bình điện xe nâng Bánh đặc xe nâng Cho thuê xe nâng CHO THUÊ Sửa xe nâng SỬA XE NÂNG